baggage car

/'bægidʤkɑ:/
Học thuật
Thân thiện
baggage car

The porter loads suitcases into the baggage car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toa hành lý: Một toa tàu hỏa được thiết kế đặc biệt để chứa hành lý, vali các kiện hàng của hành khách, tách biệt với các toa chở người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please ensure your large suitcases are loaded into the baggage car. (Vui lòng đảm bảo vali lớn của quý khách được xếp lên toa hành lý.)
    • The train's baggage car is located directly behind the locomotive. (Toa hành lý của đoàn tàu nằm ngay phía sau đầu máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh đường sắt ở Mỹ. Ở Anh một số quốc gia khác, toa tương tự thường được gọi là "luggage van".
Biến thể từ gần giống
  • Luggage van (n): Toa hành lý (cách gọi phổ biếnAnh).
  • Baggage compartment (n): Khoang chứa hành lý (có thể chỉ một khu vực nhỏ hơn trên các phương tiện khác).
  • Freight car (n): Toa chở hàng (nói chung, không chỉ dành cho hành lý của hành khách).
Từ đồng nghĩa
  • Luggage car: Toa hành lý.
baggage car

The porter loads suitcases into the baggage car.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toa hành lý